BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY
1. Giới thiệu
Bộ môn Chế tạo máy là tiền thân của 3 bộ môn Công nghệ Chế tạo máy, Dụng cụ cắt vật liệu kỹ thuật, Máy và Tự động hoá. Thành lập ngày 22/09/2008 có nhiệm vụ đào tạo chuyên ngành Chế tạo máy, kết hợp với nhà trường đào tạo Thạc sĩ, Tiến sĩ chuyên nghành Chế tạo máy.
Ngoài nhiệm vụ đào tạo, Bộ môn thực hiện nghiên cứu đề tài khoa học ở các cấp, kết hợp thực hiện các hợp đồng chuyển giao công nghệ cho các doanh nghiệp trong nước, thông qua đó nâng cao chất lượng đào tạo, gắn lý thuyết với thực tiễn.
Bộ môn Chế tạo máy có đội ngũ cán bộ khoa học hơn 30 cán bộ giảng dạy trong đó có 1 phó giáo sư, 6 tiến sĩ, 9 thạc sỹ cùng với đội ngũ giảng viên trẻ nhiệt huyết.
2. Hướng nghiên cứu
Bộ môn phát triển nghiên cứu khoa học theo các hướng sau:
- Công nghệ chế tạo
- Máy và các điều khiển hiện đại
- Tích hợp quá trình sản xuất hiện đại
- Dụng cụ cắt trong công nghiệp và trong chế tạo máy
- Vật liệu Chế tạo máy
- Robot công nghiệp
3. Nhân sự
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NĂM SINH
|
CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC ĐÀO TẠO
|
NHIỆM VỤ ĐẢM NHIỆM
|
HỌC VỊ
HỌC HÀM
|
|
Phạm Quang Đồng
|
1979
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên , Trưởng bộ môn
|
Thạc sĩ
|
|
|
2
|
Nguyễn Thuận
|
1975
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên, Phó trưởng bộ môn
|
Thạc sĩ
|
|
3
|
Nguyễn Phú Sơn
|
1980
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên, Phó trưởng bộ môn
|
Thạc sĩ
|
|
4
|
Nguyễn Đăng Hòe
|
|
Chế tạo máy
|
GVC, Phó hiệu trưởng
|
PGS - TS
|
|
5
|
Hoàng Vị
|
1962
|
Chế tạo máy
|
GVC, Phó trưởng khoa Cơ khí
|
Thạc sĩ
|
|
6
|
Trần Minh Đức
|
1962
|
Chế tạo máy
|
Trưởng phòng Đào tạo
|
TS
|
|
7
|
Nguyễn Văn Hùng
|
1964
|
Chế tạo máy
|
Trưởng khoa Sau đại học
|
TS
|
|
8
|
Nguyễn Quốc Tuấn
|
|
Chế tạo máy
|
Trưởng Ban thanh tra ĐHTN
|
TS
|
|
9
|
Ngô Cường
|
1964
|
Chế tạo máy
|
Trưởng khoa Cơ khí trường CĐKTKT
|
TS
|
|
10
|
Lê Viết Bảo
|
1961
|
Chế tạo máy
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
|
11
|
Cao Thanh Long
|
1962
|
Chế tạo máy
|
Phó trưởng phòng QHQT
|
Thạc sĩ
|
|
12
|
Dương Công Định
|
1965
|
Chế tạo máy
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
|
13
|
Phạm Thành Long
|
1977
|
Chế tạo máy
|
Trưởng bộ môn Cơ - Điện tử
|
TS
|
|
15
|
Dương Trọng Đại
|
1978
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
|
16
|
Dương Xuân Thắng
|
1981
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
17
|
Hoàng Văn Quyết
|
1981
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
18
|
Vũ Anh Tuấn
|
1982
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
19
|
Vũ Như Nguyệt
|
1982
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
20
|
Đặng Văn Thanh
|
1981
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
21
|
Nguyễn Thế Đoàn
|
1979
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
|
22
|
Nguyễn Xuân Minh
|
1982
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
23
|
Phạm Ngọc Duy
|
1983
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
24
|
Bùi Hoàng Dũng
|
1984
|
Cơ khí chính xác và quang học
|
Giảng viên
|
KS
|
|
25
|
Trần Văn Quân
|
1983
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
26
|
Phan Thị Thu Hà
|
1984
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
27
|
Lưu Anh Tùng
|
1984
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
28
|
Nguyễn Vôn Dim
|
1984
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
29
|
Phan Văn Nghị
|
1984
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
30
|
Nguyễn Thái Bình
|
1984
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|
|
31
|
Ngô Minh Tuấn
|
1985
|
Chế tạo máy
|
Giảng viên
|
KS
|












